Giới thiệu

Tiêu chí so sánh

Thế mạnh thương hiệu

(Uy tín của ngân hàng,giá trị thương hiệu, tên ngân hàng trong nước, ngoài nước và mức độ được biết đến, đánh giá từ khách hàng, truyền thông cũng như tổ chức chuyên ngành trong và ngoài nước)

Năng lực lãnh đạo - quản lý

(Phong cách, năng lực đội ngũ lãnh đạo ngân hàng và đội ngũ quản lý, lãnh đạo chi nhánh, trình độ chuyên môn tác nghiệp các Trưởng phòng ban những dịch vụ và thực hiện phục vụ khách hàng và công việc tiếp xúc truyền thông, công chúng)

Chất lượng dịch vụ

(Phạm vi sản phẩm dịch vụ, tính chuyên môn, tính năng sản phẩm trực tuyến, di động, số lượng, chất lượng, mạng lưới, vị trí phân bố các Chi nhánh, Phòng Giao Dịch, máy ATM)

Chất lượng nghiệp vụ

(Tốc độ phục vụ tại quầy, chất lượng tư vấn nhân viên ngân hàng, trình độ chuyên môn nhân viên,tính đổi mới trình bày sản phẩm, cách thức tiếp thị dịch vụ sản phẩm)

Chi phí dịch vụ, Lãi xuất cho vay, Lãi xuất tiền gởi

Tính thân thiện, tiện lợi dịch vụ

(Thái độ phục vụ, tính đơn giản, thân thiện khách hàng của các phiếu điền, biểu mẩu chứng từ, giao diện, bố cục, nội dung trang web, bao gồm dịch vụ trực tuyến)

 

Processing...